quan hoài

Học thuật
Thân thiện
quan hoài

Một người mẹ quan hoài đến việc học của con.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự quan tâm, lo lắng, trăn trở sâu sắc: "Quan hoài" diễn tả một sự để tâm, suy nghĩ lo lắng một cách thiết tha, thường hướng về những điều lớn lao, hệ trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tấm lòng quan hoài của vị lão thành đối với thế hệ trẻ thật đáng trân trọng.
    • Ông ấy luôn dành sự quan hoài đến vận mệnh của dân tộc.
    • Đừng quá quan hoài đến những chuyện nhỏ nhặt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dành sự quan hoài": thể hiện sự quan tâm, để ý một cách chủ ý sâu sắc.

    • Vị lãnh đạo luôn dành sự quan hoài đến đời sống của người dân vùng sâu vùng xa.
  • "mối quan hoài": nỗi bận tâm, điều canh cánh trong lòng.

    • Mối quan hoài lớn nhất của ông sự nghiệp giáo dục nước nhà.
Biến thể từ gần giống
  • Quan tâm (động từ/danh từ): để ý, chú ý đến. Đây từ hiện đại, phổ biến hơn, trong khi "quan hoài" mang sắc thái cổ điển, trang trọng.
  • Lo lắng (động từ/danh từ): cảm thấy bất an, không yên tâm về điều đó. "Quan hoài" thường hàm ý sâu sắc thiêng liêng hơn.
  • Trăn trở (động từ/danh từ): suy nghĩ, day dứt về một vấn đề. sắc thái gần với "quan hoài".
Từ đồng nghĩa
  • Bận tâm: lo nghĩ, để tâm đến.
  • Canh cánh (trong lòng): luôn thường trực một nỗi niềm suy , lo lắng.
  • Ưu : lo nghĩ, suy (từ Hán Việt).
Lưu ý sử dụng
  • "Quan hoài" một từ Hán Việt, thường được dùng trong văn chương, các văn bản trang trọng hoặc để diễn đạt sự quan tâmtầm mức cao, mang tính lớn lao (như việc nước, việc đời). Từ này ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.
  • So với từ "quan tâm" phổ biến hiện nay, "quan hoài" mang sắc thái cổ kính, thiết tha sâu sắc hơn.
quan hoài

Một người mẹ quan hoài đến việc học của con.

  1. Nh. Quan tâm (): Quan hoài đến việc nước.

Từ gần giống

Từ chứa "quan hoài"